Ford Ranger XLS AT 2.2L 4×2

Giá bán: 650.000.000đ

    CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI THÁNG 11/2019

    Tặng 01 Gói phụ kiện chính hãng, Thẻ Dịch vụ 15 triệu, Thẻ Cứu hộ , đổ xăng, kích bình ắc quy…. 

    Hỗ trợ ngân hàng 80% giá trị hợp đồng, thủ tục nhanh gọn thuận tiện, Lãi xuất ổn định theo quy định ngân hàng

    Liên Hệ trực tiếp để được tư vấn và hỗ trợ giá tốt nhất từng thời điểm

    LH Mr Trưởng Đoàn – 083.893.6789 – Trưởng Phòng Kinh Doanh Hà Thành Ford

    Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT xe Nhập Khẩu Thái Lan

    Phiên bản hiện tại của Ford Ranger XLS 4×2 AT 2019 ra mắt vào 8/2018 với những cải tiến mạnh mẽ về kiểu dáng. Tổng thể ngoại thất mang phong cách khỏe khoắn thể thao và hiện đại. Đầu xe nổi bật lưới tản nhiệt hình thang tạo hình cứng cáp. Bộ đèn pha công nghệ Halogen, thiết kế tinh tế nối liền mặt ca lăng. Mui xe đầy cơ bắp tăng vẻ vạm vỡ nam tính.

    Động cơ xe Ford Ranger số tự động 1 cầu có dung tích 2.2L Turbo Diesel 4 xy lanh thẳng hàng, công nghệ TDCi. Công suất cực đại của khối động cơ này là 160PS/3700rpm. Mô men xoắn cực đại là 375Nm/1500-2500rpm. Tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro 4. Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế theo người tiêu dùng đánh giá là 7 lít/100km, trang bị hộp số 6 cấp êm ái.

    CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI THÁNG 11/2019

    Tặng 01 Gói phụ kiện chính hãng, Thẻ Dịch vụ 15 triệu, Thẻ Cứu hộ , đổ xăng, kích bình ắc quy…. 

    Hỗ trợ ngân hàng 80% giá trị hợp đồng, thủ tục nhanh gọn thuận tiện, Lãi xuất ổn định theo quy định ngân hàng

    Liên Hệ trực tiếp để được tư vấn và hỗ trợ giá tốt nhất từng thời điểm

    LH Mr Trưởng Đoàn – 083.893.6789 – Trưởng Phòng Kinh Doanh Hà Thành Ford

     

    Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLS AT 4×2 – Bán tải Ranger 1 cầu số tự động 2017 mới nhất

    Thông số kỹ thuật Ford Ranger XLS 4X2 AT 2017
    Kích thước & Trọng lượng
    Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
    Chiều dài cơ sở (mm) 3220
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
    Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
    Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
    Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
    Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
    Loại cabin Cabin kép
    Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1918
    Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
    Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 957
    Vệt bánh xe sau (mm) 1560
    Vệt bánh xe trước (mm) 1560
    Động cơ
    Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 148 / 3700
    Dung tích xi lanh (cc) 2198
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500
    Tiêu chuẩn khí thải EURO 3
    Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
    Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
    Hệ thống treo
    Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
    Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
    Hệ thống phanh
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Cỡ lốp 255/70R16
    Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc
    Hộp số
    Gài cầu không dừng Không
    Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
    Hộp số Số tự động 6 cấp
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
    Trang thiết bị bên trong xe
    Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
    Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
    Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
    Gương điều khiển điện
    Khoá cửa điều khiển từ xa
    Số chỗ ngồi 5 chỗ
    Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
    Vật liệu ghế Nỉ
    Đèn pha & gạt mưa tự động Không
    Đèn sương mù
    Hệ thống lái
    Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
    Ga tự động Không
    Trợ lực lái
    An toàn
    Khoá cửa điện
    Túi khí Túi khí dành cho người lái
    Đèn sương mù
    Hệ thống giải trí
    Hệ thống loa 4
    Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
    Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
    Màn hình hiển thị đa thông tin
    Hệ thống điều hòa
    Điều hoà nhiệt độ
    Số chỗ ngồi
    Số chỗ ngồi 5 chỗ

     

    Chưa có thông số kỹ thuật
    Chưa có thông số kỹ thuật