Ford Everest Titanium 4×2 10AT

Giá bán: 1.177.000.000đ 1.117.000.000đ

    CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI THÁNG 11/2019

    Tặng 01 Gói phụ kiện chính hãng, Thẻ Dịch vụ 15 triệu, Thẻ Cứu hộ , đổ xăng, kích bình ắc quy…. 

    Liên Hệ trực tiếp để được tư vấn và hỗ trợ giá tốt nhất từng thời điểm

    LH Mr Trưởng Đoàn – 083.893.6789 – Trưởng Phòng Kinh Doanh Hà Thành Ford

    GIỚI THIỆU VỀ FORD EVEREST TITANIUM 2.0L 4×2 AT

    • Với phiên bản này Quý khách sẽ có được chiếc Everest gần với bản cao cấp nhất. Gương chiếu hậu phiên bản này được tích hợp chức năng sấy điện giúp tầm nhìn tài xế luôn thuận lợi.
    • Độ thể thao được đẩy lên với bộ vành khủng 20 inch. Bên cạnh đó, không chỉ ghế lái mà cả ghế phụ cũng có thể chỉnh điện 8 hướng.
    • Xe được bổ sung các tính năng an toàn như: Cảnh báo điểm mù, xe cắt ngang, va chạm phía trước, kiểm soát áp suất lốp, cảm biến trước và sau.
    • Phiên bản này sẽ phù hợp với gia đình đi chơi vào dịp cuối tuần, chở các sếp đi công việc tăng tính sang trọng, lịch lãm.

    HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA FORD EVEREST TITANIUM 2.0L 4×2 AT

    Báo giá Ford Everest mới nhất

    CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI THÁNG 11/2019

    Tặng 01 Gói phụ kiện chính hãng, Thẻ Dịch vụ 15 triệu, Thẻ Cứu hộ , đổ xăng, kích bình ắc quy…. 

    Liên Hệ trực tiếp để được tư vấn và hỗ trợ giá tốt nhất từng thời điểm

    LH Mr Trưởng Đoàn – 083.893.6789 – Trưởng Phòng Kinh Doanh Hà Thành Ford

    Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 10AT mới nhất 2019 – Mẫu xe SUV 7 chỗ cao cấp phiên bản Titanium số tự động 1 cầu 2.0L

    BẢNG CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 10AT
    Tên xe: Ford New Everest Titanium 2.0L Single Turbo 10AT 4×2 2017
    Loại xe 07 chỗ ngồi
    Danh mục Tiêu chuẩn Kỹ Thuật
    1. Kích thước & Trọng lượng
        Dài x rộng x cao (mm) 4892 x 1860 x 1837
        Chiều dài cơ sở (mm) 2850
        Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
        Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80
    2. Động cơ & Tính năng vận hành
        Động cơ Turbo Diesel 2.0L
        Dung tích xi lanh (cc) 1998
        Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 100(118KW)/3200
        Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 420/1600 – 2500
        Hệ thống truyền động 1 cầu chủ động/4×2
        Hệ thống kiểm soát đường địa hình Không
        Khóa vi sai cầu sau Không
        Hộp số Tự động 10 cấp
        Trợ lực lái Trợ lực điện
        Khả năng lội nước (mm) 800
    3. Hệ thống treo
        Trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
        Sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
        Phanh trước và sau Đĩa tản nhiệt
        Cỡ lốp 265/50R20
        Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20″
    4. Trang thiết bị an toàn
         Dẫn đường bằng định vị toàn cầu
        Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
        Túi khí bên
        Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
        Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
        Camera lùi
        Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước và sau
        Hỗ trợ đỗ xe chủ động
        Hệ thống chống bó cứng phanh
        Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
        Hệ thống cân bằng điện tử
        Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
        Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo Không
        Hệ thống kiểm soát tốc độ
        Hệ thống cảnh báo chuyển làn và Hỗ trợ duy trì làn đường Không
        Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
        Hỗ trợ cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái Không
        Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
        Hệ thống chống trộm Báo chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập
        Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn HID tự động với dải đèn LED tích hợp chức năng rửa đèn
        Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt Điều chỉnh tay
        Gạt mựa tự động
        Đèn sương mù
        Tay nắm cửa ngoài, gương chiếu hậu mạ crom 
        Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện
        Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
        Cửa hậu đóng mở bằng điện có chức năng chống kẹt Có tích hợp điều khiển từ xa
        Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
        Vật liệu ghế Da cao cấp
        Tay lái Bọc da
        Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
        Hàng ghế thứ ba gập điện
        Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
        Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
        Khóa cửa điện điều khiển từ xa
        Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, Blutooth, 10 loa
        Hệ thống chống ồn chủ động
        Màn hình hiển thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin
        Điều khiển âm thanh trên tai lái
        ổ nguồn 230V Không
        Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 2Kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8″, SD port

    Bộ phát WiFi internet

    Chưa có thông số kỹ thuật
    Chưa có thông số kỹ thuật